to defrost
Verb / Động từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
rã đông, làm tan băng
Definition (English)
to cause something frozen become warmer to melt away the ice or frost
Câu ví dụ
While cooking , they were defrosting the frozen fish .
Trong khi nấu ăn, họ đang rã đông cá đông lạnh.
Luyện tập
"to defrost" nghĩa là gì?