What's Your Daily Routine?

Một ngày của bạn diễn ra thế nào?
A1 Basic Verbs 40 câu 12 từ vựng ~2 phút nghe
Lisa is a reporter for a school magazine. Today she asks Mr. Quan, a bus driver, about his daily routine.
Lisa là phóng viên của tạp chí trường. Hôm nay cô phỏng vấn chú Quân, một tài xế xe buýt, về một ngày làm việc của chú.
Nhân vật: Lisa, Mr. Quan
40 câu
Lisa

Thank you for talking to me, Mr. Quan. What's your job?

Cảm ơn chú đã nhận lời trò chuyện với cháu, chú Quân. Chú làm nghề gì ạ?

Mr. Quan

I drive a bus. Bus number thirty-two.

Chú lái xe buýt. Xe buýt số ba mươi hai.

Lisa

What time do you wake up?

Chú thức dậy lúc mấy giờ ạ?

Mr. Quan

I wake up very early, at four thirty.

Chú dậy rất sớm, lúc bốn rưỡi.

Lisa

Four thirty! That's early. What do you do first?

Bốn rưỡi! Sớm quá. Việc đầu tiên chú làm là gì ạ?

Mr. Quan

First, I wash my face. Then I take a shower and drink a glass of water.

Đầu tiên chú rửa mặt. Sau đó chú tắm và uống một cốc nước.

Lisa

Do you have breakfast at home?

Chú có ăn sáng ở nhà không ạ?

Mr. Quan

No. I have breakfast at the bus station with my friends. We eat noodle soup and drink coffee.

Không. Chú ăn sáng ở bến xe buýt với bạn bè. Bọn chú ăn phở và uống cà phê.

Lisa

What do you wear to work?

Chú mặc gì đi làm ạ?

Mr. Quan

I wear a blue shirt and black pants. It's the uniform.

Chú mặc áo sơ mi xanh và quần đen. Đó là đồng phục.

Lisa

How many hours do you work every day?

Mỗi ngày chú làm việc bao nhiêu tiếng ạ?

Mr. Quan

I work eight hours, from five thirty to two thirty.

Chú làm tám tiếng, từ năm rưỡi đến hai rưỡi.

Lisa

Do you rest during the day?

Trong ngày chú có được nghỉ không ạ?

Mr. Quan

Yes, I rest for thirty minutes at ten o'clock. I sit in the bus and read the newspaper.

Có, chú nghỉ ba mươi phút lúc mười giờ. Chú ngồi trên xe và đọc báo.

Lisa

What do you do in the afternoon?

Buổi chiều chú làm gì ạ?

Mr. Quan

I go home and sleep for one hour. Then I pick up my daughter from school.

Chú về nhà và ngủ một tiếng. Sau đó chú đón con gái ở trường.

Lisa

And in the evening?

Còn buổi tối ạ?

Mr. Quan

My wife and I have dinner with our children. After dinner, I help my son with his homework.

Vợ chồng chú ăn tối cùng các con. Sau bữa tối, chú giúp con trai làm bài tập.

Lisa

What time do you go to bed?

Chú đi ngủ lúc mấy giờ ạ?

Mr. Quan

At nine o'clock. I'm always tired in the evening.

Lúc chín giờ. Buổi tối lúc nào chú cũng mệt.

Lisa

Do you like your job?

Chú có thích công việc của mình không ạ?

Mr. Quan

Yes, I do. I meet a lot of people every day. Some students take my bus every morning. They're like my children.

Có chứ. Mỗi ngày chú gặp rất nhiều người. Có những bạn học sinh sáng nào cũng đi xe của chú. Các bạn ấy như con của chú vậy.

Lisa

That's lovely. Thank you very much, Mr. Quan.

Thật dễ thương. Cảm ơn chú rất nhiều, chú Quân.

Mr. Quan

You're welcome. And please take bus thirty-two sometime!

Không có gì. Khi nào rảnh nhớ đi xe buýt số ba mươi hai nhé!

Từ vựng trong bài (12)

to drive Động từ
lái
to wake up Động từ
thức dậy, dậy
to wash Động từ
rửa, làm sạch
to take Động từ
lấy, cầm
to drink Động từ
to have Động từ
dùng, ăn
to eat Động từ
ăn
to wear Động từ
mặc, đeo
to work Động từ
làm việc, làm
to rest Động từ
nghỉ ngơi, thư giãn
to read Động từ
đọc, việc đọc
to sleep Động từ
ngủ, nghỉ ngơi

Mẫu câu hay

What time do you wake up?
Bạn thức dậy lúc mấy giờ?
"wake up" = tỉnh giấc; "get up" = rời khỏi giường. Trong giao tiếp hằng ngày hai cụm này thường dùng thay nhau.
First, … Then, …
Đầu tiên, … Sau đó, …
Các từ nối giúp kể thứ tự công việc: first, then, after that, finally.
I have breakfast at the bus station.
Tôi ăn sáng ở bến xe buýt.
"have breakfast / lunch / dinner" = ăn sáng / trưa / tối. Không dùng "the" trước tên bữa ăn.
take a shower / take the bus
tắm vòi sen / đi xe buýt
"take" kết hợp với nhiều danh từ: take a photo, take a rest, take a taxi.

Kiểm tra nhanh

1. What time does Mr. Quan wake up?
💡 "I wake up very early, at four thirty."
2. Where does he have breakfast?
💡 "I have breakfast at the bus station with my friends."
3. What does he do in his break?
💡 "I sit in the bus and read the newspaper."

Cùng chủ đề Basic Verbs

Chủ đề khác cấp A1