to mumble
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lẩm bẩm, nói lí nhí
Đừng chỉ tra "to mumble" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to speak in a low or unclear voice, often so that the words are difficult to understand
Câu ví dụ
The child would mumble bedtime stories to their stuffed animals before falling asleep .
Đứa trẻ lẩm bẩm những câu chuyện trước khi ngủ với những con thú nhồi bông của mình trước khi ngủ.
Luyện tập
"to mumble" nghĩa là gì?