to lag
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tụt lại phía sau, chậm trễ
Definition (English)
to fall behind in progress or development
Câu ví dụ
The manufacturing process lagged due to supply chain disruptions .
Quy trình sản xuất bị chậm lại do gián đoạn chuỗi cung ứng.
Luyện tập
"to lag" nghĩa là gì?