to eventuate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
xảy ra, kết thúc
Đừng chỉ tra "to eventuate" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to take place as an outcome
Câu ví dụ
An improved understanding eventuated from the open communication between them .
Một sự hiểu biết tốt hơn đã diễn ra từ sự giao tiếp cởi mở giữa họ.
Luyện tập
"to eventuate" nghĩa là gì?