to counteract
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chống lại, trung hòa
Definition (English)
to act against something in order to reduce its effect
Câu ví dụ
The organization is consistently counteracting the environmental impact of its operations by adopting sustainable practices .
Tổ chức này luôn chống lại tác động môi trường từ các hoạt động của mình bằng cách áp dụng các thực hành bền vững.
Luyện tập
"to counteract" nghĩa là gì?