reign
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
triều đại, triều đại
Definition (English)
the length of time during which a king, queen, or other monarch rules
Câu ví dụ
The museum exhibited artifacts from the reign of ancient Pharaohs .
Bảo tàng đã trưng bày các hiện vật từ triều đại của các Pharaoh cổ đại.
Luyện tập
"reign" nghĩa là gì?