hooked
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
cong, móc
Definition (English)
curved downwards or sharply bent
Câu ví dụ
The sickle had a hooked blade , making it efficient for cutting crops .
Cái liềm có lưỡi cong, giúp nó hiệu quả trong việc cắt cây trồng.
Luyện tập
"hooked" nghĩa là gì?