far-flung
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
xa xôi, xa
Definition (English)
located at a considerable distance from a central point
Câu ví dụ
The far-flung islands of the Pacific are known for their unique ecosystems .
Những hòn đảo xa xôi của Thái Bình Dương được biết đến với hệ sinh thái độc đáo.
Luyện tập
"far-flung" nghĩa là gì?