A Day on Grandpa's Farm

Một ngày ở trang trại của ông
A1 Animals 48 câu 9 từ vựng ~2 phút nghe
Mai lives in the city. This weekend, she visits her grandfather's farm in the countryside for the first time. Grandpa shows her all the animals.
Mai sống ở thành phố. Cuối tuần này, lần đầu tiên cô bé về thăm trang trại của ông ở quê. Ông dẫn Mai đi xem tất cả các con vật.
Nhân vật: Grandpa, Mai
Audio đang được cập nhật
Grandpa

Good morning, Mai! Are you ready to meet the animals?

Chào buổi sáng, Mai! Cháu sẵn sàng gặp các con vật chưa?

Mai

Yes, Grandpa! How many animals do you have?

Rồi ạ, ông ơi! Ông có bao nhiêu con vật?

Grandpa

A lot! Let's start with the cows. Look, there are four cows in the field.

Nhiều lắm! Mình bắt đầu với mấy con bò nhé. Nhìn kìa, có bốn con bò trên cánh đồng.

Mai

They're so big! What do they eat?

Chúng to quá! Chúng ăn gì hả ông?

Grandpa

They eat grass all day. And they give us milk every morning.

Chúng ăn cỏ cả ngày. Và sáng nào chúng cũng cho mình sữa.

Mai

Fresh milk! Can I try it?

Sữa tươi! Cháu uống thử được không ạ?

Grandpa

Of course, at breakfast. Now, look over there. That's my horse, Lucky.

Được chứ, vào bữa sáng nhé. Giờ nhìn đằng kia. Đó là con ngựa của ông, tên là Lucky.

Mai

He's beautiful. Can I ride him?

Nó đẹp quá. Cháu cưỡi nó được không ạ?

Grandpa

Maybe this afternoon. He's very gentle. Now come and see the sheep.

Chiều nay nhé. Nó hiền lắm. Giờ lại xem đàn cừu đi.

Mai

Oh, they look like white clouds! How many sheep are there?

Ồ, trông chúng như những đám mây trắng! Có bao nhiêu con cừu hả ông?

Grandpa

Twelve sheep. And next to them are the pigs.

Mười hai con cừu. Bên cạnh là mấy con lợn.

Mai

The pigs are so dirty! Why are they in the mud?

Mấy con lợn bẩn quá! Sao chúng lại nằm trong bùn?

Grandpa

Pigs love mud. It keeps them cool on hot days.

Lợn thích bùn lắm. Bùn giúp chúng mát mẻ vào những ngày nóng.

Mai

That's funny. And what's that noise?

Buồn cười thật. Thế tiếng gì vậy ông?

Grandpa

Those are the chickens. We have twenty chickens. They give us eggs.

Đó là đàn gà. Nhà mình có hai mươi con gà. Chúng đẻ trứng cho mình.

Mai

Can I get the eggs tomorrow morning?

Sáng mai cháu đi nhặt trứng được không ạ?

Grandpa

Yes, that's a good job for you. Oh, and here comes Max, my dog.

Được, việc đó hợp với cháu đấy. À, Max – con chó của ông – đến kìa.

Mai

Hello, Max! He's so friendly. Do you have a cat too?

Chào Max! Nó thân thiện quá. Ông có nuôi mèo không?

Grandpa

Yes, two cats. They sleep in the house all day. They're lazy, but they catch mice at night.

Có, hai con mèo. Chúng ngủ trong nhà cả ngày. Chúng lười lắm, nhưng ban đêm chúng bắt chuột.

Mai

Grandpa, I love your farm. Can I stay here all summer?

Ông ơi, cháu yêu trang trại của ông lắm. Cháu ở đây cả mùa hè được không?

Grandpa

Ha ha. Ask your mother. But the animals and I are very happy to have you here.

Ha ha. Hỏi mẹ cháu đi. Nhưng ông và các con vật rất vui khi có cháu ở đây.

Từ vựng trong bài (9)

animal ˈænəməɫ Danh từ
động vật, con vật
Trong bài: animals
cow ˈkaʊ Danh từ
bò cái, bò
Trong bài: cows
horse ˈhɔɹs Danh từ
ngựa, mã
sheep ˈʃip Danh từ
cừu, chiên
pig ˈpɪɡ Danh từ
Trong bài: pigs
chicken ˈtʃɪkən Danh từ
gà, gia cầm
Trong bài: chickens
dog ˈdɔɡ Danh từ
chó
cat ˈkæt Danh từ
mèo, con mèo
Trong bài: cats
mouse ˈmaʊs Danh từ
chuột, chuột nhắt
Trong bài: mice

Mẫu câu hay

Are you ready to meet the animals?
Cháu sẵn sàng gặp các con vật chưa?
"ready to + động từ" = sẵn sàng làm gì.
They look like white clouds!
Trông chúng như những đám mây trắng!
"look like + danh từ" = trông giống như…
one sheep, twelve sheep / one mouse, two mice
một con cừu, mười hai con cừu / một con chuột, hai con chuột
Danh từ số nhiều bất quy tắc: sheep → sheep, fish → fish, mouse → mice.
Here comes Max.
Max đến kìa.
"Here comes + tên" dùng khi ai đó/con gì đó đang đi tới.

Kiểm tra nhanh

1. How many cows are in the field?
💡 Ông nói: "there are four cows in the field."
2. Why do pigs love mud?
💡 "It keeps them cool on hot days."
3. What do the cats do at night?
💡 "they catch mice at night."

Cùng chủ đề Animals

Chủ đề khác cấp A1