Hội thoại tiếng Anh chủ đề Animals

A1 2 đoạn hội thoại dùng 15/15 từ vựng của chủ đề Animals.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Animals

animal ˈænəməɫ — động vật, con vật Có trong bài 1, 2
cat ˈkæt — mèo, con mèo Có trong bài 1
dog ˈdɔɡ — chó Có trong bài 1
horse ˈhɔɹs — ngựa, mã Có trong bài 1
sheep ˈʃip — cừu, chiên Có trong bài 1
cow ˈkaʊ — bò cái, bò Có trong bài 1
pig ˈpɪɡ Có trong bài 1
lion ˈɫaɪən — sư tử, họ mèo Có trong bài 2
rabbit ˈɹæbət Có trong bài 2
mouse ˈmaʊs — chuột, chuột nhắt Có trong bài 1, 2
snake ˈsneɪk — con rắn, rắn Có trong bài 2
fish ˈfɪʃ — cá, cá Có trong bài 2
elephant ˈɛɫəfənt Có trong bài 2
bird ˈbɝd Có trong bài 2
chicken ˈtʃɪkən — gà, gia cầm Có trong bài 1