First Day at an English Class

Ngày đầu tiên ở lớp học tiếng Anh
A1 Hello and Goodbye 76 câu 13 từ vựng ~3 phút nghe
It is Monday morning. Linh is a new student at an English school. She is in the classroom, but the teacher is not there yet. A young man sits next to her.
Sáng thứ Hai. Linh là học viên mới của một trường dạy tiếng Anh. Cô đang ở trong lớp nhưng giáo viên chưa đến. Một chàng trai ngồi cạnh cô.
Nhân vật: Linh, Tom
76 câu
Tom

Hi! Good morning.

Chào! Chào buổi sáng.

Linh

Oh, hello! Good morning.

Ồ, xin chào! Chào buổi sáng.

Tom

I'm Tom. Are you a new student?

Mình là Tom. Bạn là học viên mới à?

Linh

Yes, I am. My name is Linh. Nice to meet you, Tom.

Đúng vậy. Mình tên là Linh. Rất vui được gặp bạn, Tom.

Tom

Nice to meet you too, Linh. Welcome to our class!

Mình cũng rất vui được gặp bạn, Linh. Chào mừng bạn đến lớp của bọn mình!

Linh

Thank you. Sorry, is this seat free?

Cảm ơn bạn. Xin lỗi, chỗ này còn trống không?

Tom

Yes, it is. Please sit down.

Còn trống. Bạn ngồi đi.

Linh

Thanks. Is the teacher here?

Cảm ơn. Cô giáo đến chưa?

Tom

No, not yet. Her name is Mrs. Brown. She is very nice.

Chưa, cô ấy chưa đến. Cô tên là Brown. Cô rất dễ mến.

Linh

That's good. I'm a little nervous today.

Tốt quá. Hôm nay mình hơi hồi hộp.

Tom

That's OK. Everyone is friendly here. Where are you from, Linh?

Không sao đâu. Ở đây ai cũng thân thiện. Bạn đến từ đâu vậy, Linh?

Linh

I'm from Vietnam. I live in Hanoi now. And you?

Mình đến từ Việt Nam. Bây giờ mình sống ở Hà Nội. Còn bạn?

Tom

I'm from London, but I work here in Hanoi. I want to learn Vietnamese too!

Mình đến từ London, nhưng mình làm việc ở Hà Nội. Mình cũng muốn học tiếng Việt nữa!

Linh

Really? That's great. I can help you.

Thật à? Hay quá. Mình có thể giúp bạn.

Tom

Yes, please! How do you say "hello" in Vietnamese?

Có chứ, nhờ bạn nhé! "Hello" trong tiếng Việt nói thế nào?

Linh

We say "xin chào".

Bọn mình nói "xin chào".

Tom

Xin chào! Is that right?

Xin chào! Mình nói đúng không?

Linh

Yes, very good! And "thank you" is "cảm ơn".

Đúng rồi, giỏi lắm! Còn "thank you" là "cảm ơn".

Tom

Cảm ơn! And how do you say "goodbye"?

Cảm ơn! Thế còn "goodbye" thì nói thế nào?

Linh

We say "tạm biệt". But with friends, we often just say "bye bye".

Bọn mình nói "tạm biệt". Nhưng với bạn bè, bọn mình thường chỉ nói "bye bye".

Tom

Bye bye? That's easy! It's like English.

Bye bye à? Dễ thế! Giống tiếng Anh luôn.

Linh

Yes, it is. Your Vietnamese is very good, Tom.

Đúng vậy. Tiếng Việt của bạn tốt lắm đó, Tom.

Tom

Thank you! You are a good teacher. Oh, look. Mrs. Brown is here.

Cảm ơn bạn! Bạn là một cô giáo giỏi. Ồ, nhìn kìa. Cô Brown đến rồi.

Linh

OK. Let's open our books.

Được rồi. Mình mở sách ra thôi.

After the class(Sau giờ học)
Linh

Tom, what is the homework for Wednesday?

Tom ơi, bài tập về nhà cho thứ Tư là gì vậy?

Tom

Page twelve. Please read the text and write five sentences about your family.

Trang mười hai. Đọc bài khóa và viết năm câu về gia đình của bạn.

Linh

OK, thanks. Sorry, can I use your pen? I want to write it down.

Được, cảm ơn bạn. Xin lỗi, mình mượn bút của bạn được không? Mình muốn ghi lại.

Tom

Sure. Here you are.

Được chứ. Của bạn đây.

Linh

Thank you.

Cảm ơn bạn.

Tom

Do you have lunch here, Linh? There is a nice café downstairs.

Bạn có ăn trưa ở đây không, Linh? Dưới nhà có một quán cà phê dễ thương lắm.

Linh

No, sorry. I have lunch at home with my mother.

Không, tiếc quá. Mình ăn trưa ở nhà với mẹ.

Tom

No problem. See you on Wednesday, then?

Không sao. Vậy hẹn gặp bạn vào thứ Tư nhé?

Linh

Yes, see you on Wednesday. Thanks for your help today, Tom.

Ừ, hẹn gặp bạn thứ Tư. Cảm ơn bạn đã giúp mình hôm nay, Tom.

Tom

You're welcome. Goodbye, Linh!

Không có gì. Tạm biệt Linh!

Linh

Bye, Tom! Have a nice day.

Tạm biệt Tom! Chúc bạn một ngày tốt lành.

Từ vựng trong bài (13)

hi ˈhaɪ Thán từ
Xin chào, Chào
good morning Thán từ
Chào buổi sáng, Buổi sáng tốt lành
hello həˈɫoʊ Thán từ
xin chào
yes ˈjɛs Thán từ
Vâng, Đúng vậy
welcome ˈwɛɫkəm Thán từ
Chào mừng, Hoan nghênh
thank you Thán từ
cảm ơn, tôi biết ơn bạn
sorry ˈsɑɹi Thán từ
Xin lỗi, Tôi xin lỗi
please ˈpɫiz Trạng từ
làm ơn
thanks ˈθæŋks Thán từ
cảm ơn, cám ơn
no ˈnoʊ Thán từ
Không, Phủ định
OK ˈoʊˈkeɪ Thán từ
Được rồi, OK
goodbye ˌɡʊdˈbaɪ Thán từ
Tạm biệt, Chào tạm biệt
bye ˈbaɪ Thán từ
Tạm biệt!, Chào nhé!

Mẫu câu hay

Nice to meet you.
Rất vui được gặp bạn.
Câu nói khi gặp ai đó lần đầu. Người kia thường đáp lại: "Nice to meet you too."
Where are you from?
Bạn đến từ đâu?
Trả lời bằng "I'm from + tên nước/thành phố", ví dụ: I'm from Vietnam.
You're welcome.
Không có gì.
Câu đáp lịch sự khi ai đó nói "Thank you" hoặc "Thanks". Khác với "Welcome to…" (chào mừng đến…).
See you on Wednesday.
Hẹn gặp lại vào thứ Tư.
Dùng "See you + on + thứ trong tuần" để hẹn lần gặp sau.

Kiểm tra nhanh

1. Where is Tom from?
💡 Tom nói: "I'm from London, but I work here in Hanoi."
2. Who is the teacher?
💡 Tom nói: "Her name is Mrs. Brown."
3. Where does Linh have lunch?
💡 Linh nói: "I have lunch at home with my mother."

Cùng chủ đề Hello and Goodbye

Chủ đề khác cấp A1