to solder
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hàn, gắn bằng chất hàn
Definition (English)
to connect two metal pieces by melting and flowing a filler metal into the joint
Câu ví dụ
They are soldering the delicate parts of the electronic device .
Họ đang hàn các bộ phận tinh vi của thiết bị điện tử.
Luyện tập
"to solder" nghĩa là gì?