to smuggle
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
buôn lậu, đưa vào hoặc đưa ra khỏi đất nước một cách bất hợp pháp và bí mật
Đừng chỉ tra "to smuggle" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to move goods or people illegally and secretly into or out of a country
Câu ví dụ
The gang smuggled rare animals across the border .
Băng nhóm buôn lậu động vật quý hiếm qua biên giới.
Luyện tập
"to smuggle" nghĩa là gì?