to marginalize
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
gạt ra ngoài lề, xem nhẹ
Definition (English)
to treat a person, group, or concept as insignificant or of secondary or minor importance
Câu ví dụ
By marginalizing diverse perspectives , we limit our ability to address complex social issues effectively .
Bằng cách gạt ra ngoài lề các quan điểm đa dạng, chúng ta hạn chế khả năng giải quyết hiệu quả các vấn đề xã hội phức tạp.
Luyện tập
"to marginalize" nghĩa là gì?