to cluster
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tập hợp, gom lại
Definition (English)
to cause things to gather closely together
Câu ví dụ
The beekeeper clustered the hives in a secluded area to provide optimal conditions for honey production .
Người nuôi ong đã tập hợp các tổ ong trong một khu vực biệt lập để cung cấp điều kiện tối ưu cho việc sản xuất mật ong.
Luyện tập
"to cluster" nghĩa là gì?