to accrue
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tích lũy, kiếm được
Đừng chỉ tra "to accrue" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to gather or receive something, like money or benefits, slowly over a period of time
Câu ví dụ
The pension plan will accrue benefits over the next few years .
Kế hoạch lương hưu sẽ tích lũy lợi ích trong vài năm tới.
Luyện tập
"to accrue" nghĩa là gì?