to blemish
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm xấu, làm hỏng
Definition (English)
to damage the appearance of something by causing a flaw or imperfection
Câu ví dụ
Avoid using harsh chemicals that could blemish the finish of your countertops .
Tránh sử dụng các hóa chất mạnh có thể làm hỏng bề mặt hoàn thiện của mặt bàn.
Luyện tập
"to blemish" nghĩa là gì?