pulmonary
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
phổi, liên quan đến phổi
Definition (English)
related to the lungs or the respiratory system
Câu ví dụ
Pulmonary rehabilitation programs aim to improve lung function and overall respiratory health in individuals with chronic lung conditions.
Các chương trình phục hồi chức năng phổi nhằm mục đích cải thiện chức năng phổi và sức khỏe hô hấp tổng thể ở những người có tình trạng phổi mãn tính.
Luyện tập
"pulmonary" nghĩa là gì?