insulting

Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
xúc phạm, lăng mạ
💡
Definition (English)
causing offense or disrespect
✏️
Câu ví dụ
Making fun of someone 's background or culture is disrespectful and insulting.
Chế nhạo nền tảng hoặc văn hóa của ai đó là thiếu tôn trọng và xúc phạm.
Luyện tập

"insulting" nghĩa là gì?

🔗
Từ liên quan trong Adjectives of Negative Evocation