insulting
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
xúc phạm, lăng mạ
Definition (English)
causing offense or disrespect
Câu ví dụ
Making fun of someone 's background or culture is disrespectful and insulting.
Chế nhạo nền tảng hoặc văn hóa của ai đó là thiếu tôn trọng và xúc phạm.
Luyện tập
"insulting" nghĩa là gì?