envious
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
ghen tị, đố kỵ
Definition (English)
feeling unhappy or resentful because someone has something one wants
Câu ví dụ
He felt envious watching his neighbor drive away in a brand new sports car .
Anh ấy cảm thấy ghen tị khi nhìn thấy hàng xóm lái chiếc xe thể thao mới tinh đi xa.
Luyện tập
"envious" nghĩa là gì?