uptight
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
căng thẳng, lo lắng
Definition (English)
overly tense or anxious in various situations
Câu ví dụ
He 's so uptight about cleanliness that he wo n't let anyone eat in his car .
Anh ấy quá căng thẳng về sự sạch sẽ đến nỗi không cho ai ăn trong xe của mình.
Luyện tập
"uptight" nghĩa là gì?