Adjectives of Negative Evaluation
19 từ vựng
tệ, dở
having a quality that is not satisfying
The hotel room was bad, with dirty sheets and a broken shower .
Phòng khách sạn tệ, với ga trải giường bẩn và vòi sen bị hỏng.
sai, trái đạo đức
against the law or morality
Breaking promises is wrong because it shows a lack of reliability and integrity .
Sai khi phá vỡ lời hứa vì nó thể hiện sự thiếu tin cậy và chính trực.
không hoàn hảo, có khuyết điểm
having faults, flaws, or shortcomings
The painting was captivating but imperfect, with brushstrokes that were slightly uneven .
Bức tranh rất hấp dẫn nhưng không hoàn hảo, với những nét cọ hơi không đều.
không được ưa chuộng
not liked or approved of by a large number of people
The new policy introduced by the company was unpopular with the employees .
Chính sách mới được công ty giới thiệu đã không được ưa chuộng bởi các nhân viên.
tiêu cực, bất lợi
having an unpleasant or harmful effect on someone or something
The movie received mixed reviews , with many pointing out its negative elements .
Bộ phim nhận được những đánh giá trái chiều, với nhiều người chỉ ra các yếu tố tiêu cực của nó.
không phù hợp, không đúng đắn
unfit for a particular person, thing, or situation
Failing to cite sources in academic writing is considered improper academic conduct .
Không trích dẫn nguồn trong bài viết học thuật được coi là hành vi học thuật không phù hợp.
vụng về, lúng túng
lacking elegance or grace in expression, often leading to embarrassment or discomfort
The awkward timing of his joke during the serious meeting was met with uneasy laughter .
Thời điểm lúng túng của câu nói đùa của anh ấy trong cuộc họp nghiêm túc đã nhận được những tiếng cười không thoải mái.
không phù hợp, không thích hợp
not suitable or acceptable for a certain situation or context
Making loud noises in a quiet library is considered inappropriate behavior .
Tạo ra tiếng ồn lớn trong thư viện yên tĩnh được coi là hành vi không phù hợp.
bất lợi, ngược lại
against someone or something's advantage
The adverse publicity surrounding the scandal tarnished the company 's reputation .
Sự công khai bất lợi xung quanh vụ bê bối đã làm tổn hại đến danh tiếng của công ty.
có khuyết điểm, không hoàn hảo
having imperfections, errors, or weaknesses
His flawed decision-making process often resulted in regrettable outcomes .
Quá trình ra quyết định thiếu sót của anh ấy thường dẫn đến những kết quả đáng tiếc.
không ổn, khác thường
falling below an expected or satisfactory level
His jokes fell flat, he was really off tonight.
Những câu đùa của anh ấy không gây cười, tối nay anh ấy thực sự không được như mong đợi.
nhạt nhẽo, không nổi bật
dull and without innovation or change
The lackluster effort put into the project resulted in mediocre results .
Nỗ lực nhạt nhẽo bỏ vào dự án đã dẫn đến kết quả tầm thường.
không phù hợp, không đủ khả năng
not suitable or capable enough for a specific task or purpose
The unstable ladder was unfit for reaching high shelves safely .
Chiếc thang không ổn định không phù hợp để tiếp cận các kệ cao một cách an toàn.
đơn điệu, lặp đi lặp lại
boring because of being the same thing all the time
The repetitive tasks at the assembly line made the job monotonous and uninteresting .
Những nhiệm vụ lặp đi lặp lại tại dây chuyền lắp ráp khiến công việc trở nên đơn điệu và không hấp dẫn.
tầm thường, bình thường
having no particular or outstanding quality
Her unremarkable academic record did not stand out among her peers .
Hồ sơ học tập tầm thường của cô ấy không nổi bật giữa các bạn cùng trang lứa.
không mong muốn, khó chịu
not wanted or considered unpleasant
Having an undesirable trait like laziness can hinder one 's success in their career .
Có một đặc điểm không mong muốn như lười biếng có thể cản trở thành công trong sự nghiệp.
không hấp dẫn, không đẹp mắt
not pleasing to the eye
The unattractive design of the website deterred visitors from exploring further .
Thiết kế không hấp dẫn của trang web đã ngăn cản khách truy cập khám phá thêm.
hoành tráng, khoe khoang
overly impressive in size or appearance, often to the point of being excessive or showy in a negative way
Her grandiose sense of self-importance made it difficult for her to connect with others .
Cảm giác hoành tráng về tầm quan trọng của bản thân khiến cô ấy khó kết nối với người khác.
ác tính, độc hại
having the potential to cause serious harm
The malignant ideology of the extremist group led to acts of violence and terror .
Hệ tư tưởng độc hại của nhóm cực đoan đã dẫn đến các hành động bạo lực và khủng bố.