imperfect
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không hoàn hảo, có khuyết điểm
Definition (English)
having faults, flaws, or shortcomings
Câu ví dụ
The painting was captivating but imperfect, with brushstrokes that were slightly uneven .
Bức tranh rất hấp dẫn nhưng không hoàn hảo, với những nét cọ hơi không đều.