awkward
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
vụng về, lúng túng
Definition (English)
lacking elegance or grace in expression, often leading to embarrassment or discomfort
Câu ví dụ
The awkward timing of his joke during the serious meeting was met with uneasy laughter .
Thời điểm lúng túng của câu nói đùa của anh ấy trong cuộc họp nghiêm túc đã nhận được những tiếng cười không thoải mái.