monotonous
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đơn điệu, lặp đi lặp lại
Definition (English)
boring because of being the same thing all the time
Câu ví dụ
The repetitive tasks at the assembly line made the job monotonous and uninteresting .
Những nhiệm vụ lặp đi lặp lại tại dây chuyền lắp ráp khiến công việc trở nên đơn điệu và không hấp dẫn.