improper
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không phù hợp, không đúng đắn
Definition (English)
unfit for a particular person, thing, or situation
Câu ví dụ
Failing to cite sources in academic writing is considered improper academic conduct .
Không trích dẫn nguồn trong bài viết học thuật được coi là hành vi học thuật không phù hợp.