vengeful
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thù hận, trả thù
Definition (English)
having or showing a strong desire for revenge
Câu ví dụ
His vengeful nature led him to ruin the rival 's career in a calculated way .
Bản chất thù hận của anh ta đã khiến anh ta phá hủy sự nghiệp của đối thủ một cách có tính toán.
Luyện tập
"vengeful" nghĩa là gì?