trifling
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không đáng kể, tầm thường
Definition (English)
without any value or importance
Câu ví dụ
They dismissed the issue as trifling and moved on to more pressing matters.
Họ coi vấn đề là không đáng kể và chuyển sang những vấn đề cấp bách hơn.
Luyện tập
"trifling" nghĩa là gì?