to torment
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hành hạ, tra tấn
Definition (English)
to subject someone to severe physical suffering
Câu ví dụ
The criminals tormented their victims for hours before releasing them .
Những tên tội phạm đã hành hạ nạn nhân của họ trong nhiều giờ trước khi thả họ.
Luyện tập
"to torment" nghĩa là gì?