to radiate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tỏa ra, phát ra
Definition (English)
to emit or spread energy through rays or waves
Câu ví dụ
The glowing coals in the barbecue radiated heat , cooking the food to perfection .
Những viên than hồng trong lò nướng tỏa ra nhiệt, nấu chín thức ăn một cách hoàn hảo.
Luyện tập
"to radiate" nghĩa là gì?