to monetize
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chính thức hóa tiền tệ, phát hành tiền tệ hợp pháp
Đừng chỉ tra "to monetize" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to officially make a specific currency the accepted and legal form of money in a country
Câu ví dụ
The government 's decision to monetize a specific currency is essential for its acceptance in everyday transactions .
Quyết định của chính phủ để kiếm tiền từ một loại tiền tệ cụ thể là điều cần thiết để nó được chấp nhận trong các giao dịch hàng ngày.
Luyện tập
"to monetize" nghĩa là gì?