to market
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tiếp thị, quảng bá
Đừng chỉ tra "to market" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to promote and sell products or services by using strategies and advertising to reach and attract potential customers
Câu ví dụ
The experienced advertiser marketed the product during a period of high demand .
Nhà quảng cáo có kinh nghiệm đã tiếp thị sản phẩm trong thời kỳ nhu cầu cao.
Luyện tập
"to market" nghĩa là gì?