to insure
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bảo hiểm, đảm bảo
Đừng chỉ tra "to insure" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to protect oneself or one's property by purchasing a policy that provides financial coverage against potential losses or risks
Câu ví dụ
Over the years , people have successfully insured various aspects of their lives .
Qua nhiều năm, mọi người đã thành công trong việc bảo hiểm các khía cạnh khác nhau của cuộc sống.
Luyện tập
"to insure" nghĩa là gì?