to forbear
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nhịn, kiềm chế
Đừng chỉ tra "to forbear" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to hold back from an action or behavior
Câu ví dụ
Respecting the solemnity of the occasion , they forbore smiles during the memorial service .
Tôn trọng sự trang nghiêm của dịp này, họ nhịn cười trong buổi lễ tưởng niệm.
Luyện tập
"to forbear" nghĩa là gì?