to chew
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nhai, nghiền
Đừng chỉ tra "to chew" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to bite and crush food into smaller pieces with the teeth to make it easier to swallow
Câu ví dụ
She has already chewed the pencil out of nervousness .
Cô ấy đã nhai bút chì vì lo lắng.
Luyện tập
"to chew" nghĩa là gì?