palpable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có thể cảm nhận được, rõ ràng
Definition (English)
so obvious that it can be felt
Câu ví dụ
The sadness in her eyes was palpable as she spoke about her loss .
Nỗi buồn trong mắt cô ấy là có thể cảm nhận được khi cô ấy nói về sự mất mát của mình.
Luyện tập
"palpable" nghĩa là gì?