nutty
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
lập dị, kỳ quặc
Definition (English)
having an eccentric or unconventional quality
Câu ví dụ
They spent the whole afternoon brainstorming nutty inventions .
Họ đã dành cả buổi chiều để động não về những phát minh kỳ quặc.
Luyện tập
"nutty" nghĩa là gì?