naughty
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
nghịch ngợm, không vâng lời
Definition (English)
(typically of children) behaving badly or disobeying rules
Câu ví dụ
The naughty students snuck out of class to explore the school 's forbidden basement .
Những học sinh nghịch ngợm lén ra khỏi lớp để khám phá tầng hầm cấm của trường.
Luyện tập
"naughty" nghĩa là gì?