monetary
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
tiền tệ, tài chính
Definition (English)
relating to money or currency
Câu ví dụ
Monetary donations poured in from generous individuals to support disaster relief efforts .
Các khoản đóng góp tiền tệ đã đổ về từ những cá nhân hào phóng để hỗ trợ nỗ lực cứu trợ thảm họa.
Luyện tập
"monetary" nghĩa là gì?