ludicrously
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách lố bịch, một cách vô lý
Definition (English)
in a manner that is laughably foolish, absurd, or bizarre because it defies reason or common sense
Câu ví dụ
The theory was ludicrously unsupported by any actual evidence .
Lý thuyết đã một cách lố bịch không được hỗ trợ bởi bất kỳ bằng chứng thực tế nào.
Luyện tập
"ludicrously" nghĩa là gì?