comically
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách hài hước, theo cách buồn cười
Definition (English)
in a funny or amusing way, often with the intention of making people laugh
Câu ví dụ
They comically mispronounced every name on the list .
Họ đã một cách hài hước phát âm sai mọi tên trong danh sách.
Luyện tập
"comically" nghĩa là gì?