irreparably
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách không thể khắc phục, không thể sửa chữa được
Definition (English)
in a way that cannot be fixed
Câu ví dụ
Mismanagement of funds can lead to irreparably damaging the financial stability of a business .
Việc quản lý sai lầm các quỹ có thể không thể khắc phục làm tổn hại đến sự ổn định tài chính của một doanh nghiệp.
Luyện tập
"irreparably" nghĩa là gì?