indistinct
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
mờ nhạt, không rõ ràng
Definition (English)
not easily defined or understood due to a lack of clarity or precision
Câu ví dụ
The lines between right and wrong often feel indistinct in complex moral dilemmas .
Ranh giới giữa đúng và sai thường cảm thấy không rõ ràng trong những tình huống khó xử về đạo đức phức tạp.
Luyện tập
"indistinct" nghĩa là gì?