foundational
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
cơ bản, nền tảng
Definition (English)
forming the basis or essential framework of something
Câu ví dụ
The foundational values of the organization guide its decision-making process .
Các giá trị nền tảng của tổ chức hướng dẫn quá trình ra quyết định của nó.
Luyện tập
"foundational" nghĩa là gì?