fictional
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hư cấu, tưởng tượng
Definition (English)
having no basis in reality and created from imagination
Câu ví dụ
The superhero in the comic book was a fictional character with extraordinary powers.
Siêu anh hùng trong truyện tranh là một nhân vật hư cấu với sức mạnh phi thường.
Luyện tập
"fictional" nghĩa là gì?