bumpy
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
gập ghềnh, không đều
Definition (English)
having rough or uneven movements
Câu ví dụ
The bicycle ride was bumpy along the gravel path .
Chuyến đi xe đạp gập ghềnh dọc theo con đường rải sỏi.
Luyện tập
"bumpy" nghĩa là gì?