belly button
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
rốn, lỗ rốn
Definition (English)
the small round hole in the front of a human stomach
Câu ví dụ
The newborn 's umbilical cord was carefully cut , leaving a tiny belly button.
Dây rốn của em bé sơ sinh đã được cắt cẩn thận, để lại một cái rốn nhỏ.
Luyện tập
"belly button" nghĩa là gì?