aboard
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
trên tàu/xe/máy bay, đã lên tàu/xe/máy bay
Definition (English)
on or into a vehicle such as a bus, train, plane, etc.
Câu ví dụ
All tourists were aboard the cruise ship by sunset.
Tất cả du khách đã lên tàu du thuyền trước khi mặt trời lặn.
Luyện tập
"aboard" nghĩa là gì?