wickedly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách độc ác, một cách tinh quái
Definition (English)
in a manner that is morally bad or evil
Câu ví dụ
The witch wickedly cursed the entire kingdom .
Phù thủy đã độc ác nguyền rủa toàn bộ vương quốc.
Luyện tập
"wickedly" nghĩa là gì?